Tổng hợp mã lỗi tủ lạnh Panasonic mà các bạn có thể gặp phải

[Hot] Tổng hợp mã lỗi tủ lạnh Panasonic mà các bạn có thể gặp phải

Bạn sẽ thường gặp lỗi tủ lạnh Panasonic trong quá trình sử dụng như những thiết bị bếp khác. Và khi gặp những trường hợp đó bạn có thể tự kiểm tra và xử lý trước khi gọi nhân viên kỹ thuật. Dưới đây là một vài sự cố tủ lạnh Panasonic thường xảy ra. Cùng suachuabeptu tìm hiểu chi tiết hơn nhé.

[Hot] Tổng hợp mã lỗi tủ lạnh Panasonic mà các bạn có thể gặp phải

[Hot] Tổng hợp mã lỗi tủ lạnh Panasonic mà các bạn có thể gặp phải

Bảng mã lỗi Panasonic U4, U10, U11, U20

– Lỗi U04: Tủ lạnh có thể bị tắc nghẽn, lỗi sẽ hiển thị sau khi người dùng bật nguồn tủ lạnh.

– Lỗi U10: Dấu hiệu cho thấy cánh cửa tủ lạnh mở lâu hơn thời gian được định trước.

– Lỗi U11: Dấu hiệu lỗi cho thấy tủ lạnh đang mở và đóng cửa thường xuyên.

– Lỗi U20: Cảnh báo tăng nhiệt độ tủ lạnh.

Bảng mã lỗi Panasonic U4, U10, U11, U20

Bảng mã lỗi Panasonic U4, U10, U11, U20

Bảng mã lỗi H01 đến H12

– Lỗi H01: Mạch cảm biến ngăn đông tủ lạnh bất thường. Hoặc do bộ cảm biến có vấn đề, mạch bị ngắn/vỡ trong ngăn tủ.

– Lỗi H02: Mạch cảm biến tủ lạnh bất thường, không thể làm việc. Hoặc do ngắt kết nối, ngắn mạch cảm biến tủ lạnh.

– Lỗi H03: Mạch cảm biến buồng một phần có vấn đề, không thể hoạt động. Hoặc do ngắt kết nối, ngắn mạch của cảm biến buồn bán tự động.

– Lỗi H04: Mạch cảm biến làm đá bất thường, hoạt động thất bại.

– Lỗi H05: Mạch cảm biến ngăn đông tủ lạnh bất thường, bộ cảm biến đóng băng có vấn đề hoặc mạch cảm biến ngắn.

– Lỗi H06: Cảm biến phòng máy gặp sự cố do ngắt kết nối hoặc ngắn mạch.

– Lỗi H07: Mạch cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài có vấn đề. Hoặc do sự ngắt mạch, ngắn mạch của mạch cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài.

– Lỗi H08: Mạch cảm biến nhiệt độ phòng không bình thường, bộ cảm biến hiển thị nhiệt độ tủ lạnh có vấn đề. Hoặc do mạch bị vỡ, ngắn mạch cảm biến nhiệt độ phòng.

– Lỗi H09: Cảm biến hiển thị nhiệt độ ngăn lạnh có vấn đề. Hoặc do ngắn mạch, mất kết nối của mạch cảm biến nhiệt độ ngăn lạnh.

– Lỗi H10: Cảm biến luồng chuyển mạch hoạt động bất thường hoặc cho mạch ngắn. Ngắt kết nối chuyển mạch của tủ lạnh Panasonic Inverter.

– Lỗi H11: Mạch cảm biến độ ẩm bất thường hoặc do ngắt kết nối mạch cảm biến độ ẩm của tủ lạnh.

– Lỗi H12: Dấu hiệu của mạch cảm biến ngăn đông tủ lạnh bất thường. Cụ thể là bộ phận chống sương mù tủ lạnh. Do mạch cảm biến băng bị ngắn hoặc mất kết nối.

Bảng mã lỗi H01 đến H44

Bảng mã lỗi H01 đến H12

Bảng mã lỗi H28 đến H44

> Xem thêm Mã lỗi tủ lạnh Electrolux nguyên nhân và cách khắc phục sớm nhất tại nhà tại đây.

– Lỗi H28: Động cơ quạt tủ lạnh hoặc khóa động cơ quạt bị ngắt.

– Lỗi H29: Báo hiệu quạt động cơ cho thiết bị bay hơi hoặc khá động cơ quạt có vấn đề cần được thay thế.

– Lỗi H30: Nhiệt độ xả nến không bình thường, nhiệt độ của máy cảm biến tủ lạnh đang ở trạng thái nhiệt cao.

– Lỗi H31: Nhiệt độ mạch ngăn đông của tủ lạnh bất thường.

– Lỗi H32: Mạch nóng lạnh ngăn đông tủ lạnh gặp vấn đề.

– Lỗi H34: Van biến thiên, van mở rộng bất thường, bị lỗi.

– Lỗi H39: Quạt làm mát buồng lạnh bị ngắt động cơ hoặc khóa động cơ quạt.

– Lỗi H40: IPM – khóa bảo vệ tủ lạnh Panasonic nội địa có vấn đề.

– Lỗi H41: Bảo vệ chống thất thoát tủ lạnh của vấn đề.

– Lỗi H43: Động cơ quạt bốc hơi (WE-CB) bị ngắt kết nối hoặc tủ lạnh bị khóa động cơ quạt. Tủ lạnh cần được thay thế động cơ quạt bốc hơi.

– Lỗi H44: Nanoe của tủ lạnh bất thường.

Bảng mã lỗi H50 đến H53

– Lỗi H50: Mã lỗi tủ lạnh Panasonic inverter báo hiệu lỗi giao tiếp, khi IC không thể giao tiếp với vi điều khiển. Hoặc do bảng biến tần và bảng điều khiển không thể giao tiếp với nhau.

– Lỗi H51: Bảng điều khiển tủ lạnh bất thường, không thể ghi lại thời gian tủ lạnh tích lũy năng lượng.

– Lỗi H52: Bảo vệ điện áp có vấn đề ở tất cả các điện áp và bảo vệ tần số nguồn cung cấp điện bất thường. Động cơ máy nén dừng hoạt động trong thời gian xác định.

– Lỗi H53: Bảng điều khiển tủ lạnh Panasonic Inverter bất thường. Thiết bị phát hiện dòng điện vận hành của động cơ máy nén có vấn đề.

Bảng mã lỗi H50 đến H53

Bảng mã lỗi H50 đến H53

Bảng mã lỗi Panasonic nội địa H60 đến H64 

– Lỗi H60: Nhiệt độ ngăn lạnh của tủ có vấn đề. Nhiệt độ đóng băng cần được điều chỉnh.

– Lỗi H61: Nhiệt độ ngăn mát tủ lạnh bất thường, cần điều chỉnh lại nhiệt độ.

– Lỗi H62: Nhiệt độ kiểm soát độ phá vỡ ngăn mát tủ lạnh gặp vấn đề.

– Lỗi H63: Chuyển mạch điện trở điều khiển của tủ lạnh bị ngắt kết nối.

– Lỗi H64: Sai số cảm biến chiếu sáng của tủ lạnh Panasonic nội địa.

Bảng mã lỗi Panasonic nội địa H60 đến H64

Bảng mã lỗi Panasonic nội địa H60 đến H64

Bảng mã lỗi tủ lạnh H70 đến F01

– Lỗi H70: Mã lỗi tủ lạnh Panasonic Inverter H70 cho thấy công suất làm lạnh không bình thường.

– Lỗi H71: Ngăn lạnh bất thường Undercooling. Nhiệt độ bộ cảm biến ngăn lạnh tủ lạnh đang ở trạng thái dưới nhiệt độ được thiết lập.

– Lỗi H72: Lỗi Overclocked Abnormality của tủ lạnh. Nghĩa là nhiệt độ cảm biến một phần của tủ lạnh đang dưới mức nhiệt độ được định trước.

– Lỗi H79: Tủ lạnh phát hiện quá tải gây lỗi đếm liên tục.

– Lỗi H90: Ion Deodorization mạch tủ lạnh Panasonic bất thường.

– Lỗi F01: Báo hiệu đơn vị làm mát tủ lạnh bất thường. Khi nhiệt độ không khí bên ngoài, nhiệt độ cảm biến và nhiệt độ xả nén của tủ lạnh tương đương nhau sau khi làm tan băng ngăn đông tủ lạnh.

Bảng mã lỗi tủ lạnh H70 đến F01

Bảng mã lỗi tủ lạnh H70 đến F01

>> Xem thêm Lỗi tủ lạnh kêu to? Cách khắc phục hiệu quả nhất và nhanh nhất tại nhà tại đây.

Như vậy, Suachuabeptu.info đã tổng hợp chi tiết bảng mã lỗi tủ lạnh Panasonic. Để bạn nắm được sự cố mà mình đang gặp phải. Từ đó, có thể kiểm tra và khắc phục lỗi, hư hỏng tủ lạnh kịp thời và hiệu quả.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *